Xe nâng diesel 2-3.5 tấn (địa hình)

Xe nâng diesel 2-3.5 tấn (địa hình)

HL0318

Xe nâng dầu 1-10 tấn

Mời liên hệ

  • Model: K series
  • Động cơ: ISUZU 4JG2
  • Nhiên liệu: Dầu diesel
  • Tâm tải trọng: 500 mm
  • Tải trọng nâng: 2-3.5 tấn
  • Chiều cao nâng: 3 m ~ 6 m

Heli Việt Nam

Hỗ trợ trực tuyến
Mr Tin
Kinh doanh

Xe nâng địa hình Heli 2 tấn- 3,5 tấn có tên tiếng anh là rough terrain forklift. Một trong những dòng sản phẩm nổi bật của thương hiệu Heli. Được thiết kế hoàn toàn khác biệt so với xe nâng hàng Heli chạy dầu khác. Xe nâng Heli địa hình có kích thước lớn hơn, đặc biệt khác biệt từ lốp di chuyển. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu qua về xe nâng hàng địa hình Heli.

Đặc tính xe nâng địa hình Heli 2- 3,5 tấn

Xe nâng dầu địa hình chuyên về nâng hàng có trọng lượng nhỏ tối đa là 3,5 tấn. Thường được sử dụng ở những công trường, trang trại. Hay ở những DN sản xuất có mặt nền gồ ghề, hay bị lún mà dùng xe nâng thường không hiệu quả.

Được trang bị động cơ Nhật Bản Isuzu 4JG2 có công suất 46 kW, tiết kiệm nhiên liệu. Động cơ siêu bền bỉ, hoạt động ở môi trường khắc nghiệt.

Các thiết kế trên xe nâng địa hình chắc chắn hơn, các thiết bị nâng hạ có chống rung và giảm sốc. Để xe di chuyển khi nâng hàng ở địa hình phức tạp được ổn định hơn.

Ưu điểm nổi bật nhất của rough terrain forklift là hệ thống lốp di chuyển. Là lốp hơi có kích thước lớn, bề mặt rộng có nhiều gân rộng. Để chuyên đi qua những nơi bị lún, hay những nơi có nền đất trơn trượt.

Khoảng sáng gầm xe lớn lên đến 280 mm, giúp xe di chuyển linh hoạt ở mọi nơi có địa hình phức tạp.

Hiện nhà máy cung cấp trên thị trường:

  • Xe nâng địa hình 2 tấn và 2,5 tấn
  • Xe nâng địa hình 3 tấn và 3,5 tấn

Thông số kĩ thuật Xe nâng diesel 2-3.5 tấn (địa hình)

Thông số

Đơn vị CPCD20-W1Y CPCD25-W1Y CPCD30-W1Y CPCD35-W1Y
Tải trọng nâng Kg 2000 2500 3000

3500

Chiều cao nâng

mm 3000
Tâm tải trọng mm

500

Chiều cao nâng tự do

mm

150

Tốc độ

Km/h

20

Đường kính quay

mm 3265

3315

Đi qua bề mặt cao

mm        
Tổng chiều dài mm 3994 4194 4144

4194

Chiều rộng

mm 1150
Chiều cao (có khung) mm

2325

Khoảng cách trục

mm 1900
Tự trọng Kg 4500 4650 5050

5300

Độ nghiêng khung

Độ 10/12
Kéo tối đa N

16500

Khả năng leo dốc

% 22 20 18 16
Khoảng cách phanh khi tải m

≤5

Động cơ

  4JG2
Công suất Kw/rpm

46/2450

Kích thước lốp trước

  15-19.5TL
Kích thước lốp sau  

10-16.5-8PR

© 2023 Copyright by dailyxenangheli.com. All rights reserved.
Đang online:  47   Tổng truy cập: 166,439
 Đăng ký báo giá