Xe nâng địa hình Heli 2 tấn- 3,5 tấn có tên tiếng anh là rough terrain forklift. Một trong những dòng sản phẩm nổi bật của thương hiệu Heli. Được thiết kế hoàn toàn khác biệt so với xe nâng hàng Heli chạy dầu khác. Xe nâng Heli địa hình có kích thước lớn hơn, đặc biệt khác biệt từ lốp di chuyển. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu qua về xe nâng hàng địa hình Heli.
Đặc tính xe nâng địa hình Heli 2- 3,5 tấn
Xe nâng dầu địa hình chuyên về nâng hàng có trọng lượng nhỏ tối đa là 3,5 tấn. Thường được sử dụng ở những công trường, trang trại. Hay ở những DN sản xuất có mặt nền gồ ghề, hay bị lún mà dùng xe nâng thường không hiệu quả.
Được trang bị động cơ Nhật Bản Isuzu 4JG2 có công suất 46 kW, tiết kiệm nhiên liệu. Động cơ siêu bền bỉ, hoạt động ở môi trường khắc nghiệt.
Các thiết kế trên xe nâng địa hình chắc chắn hơn, các thiết bị nâng hạ có chống rung và giảm sốc. Để xe di chuyển khi nâng hàng ở địa hình phức tạp được ổn định hơn.
Ưu điểm nổi bật nhất của rough terrain forklift là hệ thống lốp di chuyển. Là lốp hơi có kích thước lớn, bề mặt rộng có nhiều gân rộng. Để chuyên đi qua những nơi bị lún, hay những nơi có nền đất trơn trượt.
Khoảng sáng gầm xe lớn lên đến 280 mm, giúp xe di chuyển linh hoạt ở mọi nơi có địa hình phức tạp.
Hiện nhà máy cung cấp trên thị trường:
- Xe nâng địa hình 2 tấn và 2,5 tấn
- Xe nâng địa hình 3 tấn và 3,5 tấn
Thông số kĩ thuật Xe nâng diesel 2-3.5 tấn (địa hình)
Thông số
|
Đơn vị |
CPCD20-W1Y |
CPCD25-W1Y |
CPCD30-W1Y |
CPCD35-W1Y |
Tải trọng nâng |
Kg |
2000 |
2500 |
3000 |
3500
|
Chiều cao nâng
|
mm |
3000 |
Tâm tải trọng |
mm |
500
|
Chiều cao nâng tự do
|
mm |
150
|
Tốc độ
|
Km/h |
20
|
Đường kính quay
|
mm |
3265 |
3315
|
Đi qua bề mặt cao
|
mm |
|
|
|
|
Tổng chiều dài |
mm |
3994 |
4194 |
4144 |
4194
|
Chiều rộng
|
mm |
1150 |
Chiều cao (có khung) |
mm |
2325
|
Khoảng cách trục
|
mm |
1900 |
Tự trọng |
Kg |
4500 |
4650 |
5050 |
5300
|
Độ nghiêng khung
|
Độ |
10/12 |
Kéo tối đa |
N |
16500
|
Khả năng leo dốc
|
% |
22 |
20 |
18 |
16 |
Khoảng cách phanh khi tải |
m |
≤5
|
Động cơ
|
|
4JG2 |
Công suất |
Kw/rpm |
46/2450
|
Kích thước lốp trước
|
|
15-19.5TL |
Kích thước lốp sau |
|
10-16.5-8PR
|